TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猴面包树

hóumiànbāoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猴麵包樹

Âm Hán Việt HẦU MIẾN BAO THỤ

猴面包树 nghĩa là cây bao báp, cây bánh mì khỉ.

Nghĩa của 猴面包树

hóumiànbāoshù

HẦU MIẾN BAO THỤDanh từphồn thể 猴麵包樹
  1. Cây bao báp
  2. Cây bánh mì khỉ
  3. Adansonia digitata (thực vật)

Câu hỏi thường gặp

猴面包树 nghĩa là gì?

猴面包树 (hóumiànbāoshù) nghĩa là cây bao báp, cây bánh mì khỉ.

猴面包树 đọc thế nào?

猴面包树 đọc là hóumiànbāoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 猴面包树 là gì?

Âm Hán Việt của 猴面包树 là "hầu miến bao thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.