Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94Số nét: 12Cấu tạo: ⿰犭查<small>(G)</small>,⿰犭査<small>(K)</small>
猹 nghĩa là Động vật hoang dã giống lửng.
Nghĩa của 猹
chá
Động vật hoang dã giống lửng
Câu hỏi thường gặp
猹 nghĩa là gì?
猹 (chá) nghĩa là Động vật hoang dã giống lửng.
猹 đọc thế nào?
猹 đọc là chá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.