Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94Số nét: 13Cấu tạo: ⿰犭䍃Mọi âm Hán Việt của chữ: dao
猺 nghĩa là tộc dao.
Nghĩa của 猺
yáo
Tộc Dao
Câu hỏi thường gặp
猺 nghĩa là gì?
猺 (yáo) nghĩa là tộc dao.
猺 đọc thế nào?
猺 đọc là yáo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.