TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猿

yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 猨, 蝯

Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰犭袁

猿 nghĩa là vượn.

Nghĩa của 猿

yuán

  1. Vượn

yuán

phồn thể 猨
  1. Biến thể của 猿 (yuán)

yuán

phồn thể 蝯
  1. Biến thể của 猿 (yuán)

Từ ghép có 猿

Thành ngữ có 猿

  • 心猿意马 — Lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai)
  • 笼鸟槛猿 — Chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân

Câu hỏi thường gặp

猿 nghĩa là gì?

猿 (yuán) nghĩa là vượn.

猿 đọc thế nào?

猿 đọc là yuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.