TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

獍

jìng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 犬 (khuyển) · bộ số 94 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: kính, cánh

獍 nghĩa là Một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó.

Nghĩa của 獍

jìng

  1. Một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó

Câu hỏi thường gặp

獍 nghĩa là gì?

獍 (jìng) nghĩa là Một loài vật huyền thoại ăn thịt mẹ nó.

獍 đọc thế nào?

獍 đọc là jìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.