TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玄武门之变

Xuánwǔménzhībiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玄武門之變

Âm Hán Việt HUYỀN VŨ MÔN CHI BIẾN

玄武门之变 nghĩa là Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗.

Nghĩa của 玄武门之变

Xuánwǔménzhībiàn

HUYỀN VŨ MÔN CHI BIẾNphồn thể 玄武門之變tên riêng
  1. Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗

Câu hỏi thường gặp

玄武门之变 nghĩa là gì?

玄武门之变 (xuánwǔménzhībiàn) nghĩa là Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗.

玄武门之变 đọc thế nào?

玄武门之变 đọc là Xuánwǔménzhībiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玄武门之变 là gì?

Âm Hán Việt của 玄武门之变 là "huyền vũ môn chi biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.