TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玄远

xuányuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玄遠

Âm Hán Việt HUYỀN VIỄN

玄远 nghĩa là sâu sắc, bí ẩn uyên thâm.

Nghĩa của 玄远

xuányuǎn

HUYỀN VIỄNphồn thể 玄遠
  1. Sâu sắc
  2. Bí ẩn uyên thâm

Câu hỏi thường gặp

玄远 nghĩa là gì?

玄远 (xuányuǎn) nghĩa là sâu sắc, bí ẩn uyên thâm.

玄远 đọc thế nào?

玄远 đọc là xuányuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玄远 là gì?

Âm Hán Việt của 玄远 là "huyền viễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.