率
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “suất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 玄 (huyền) · bộ số 95 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿱⿻玄⿱丷八十,⿳亠⿲冫幺⿱丿丶十,⿳亠⿲𰀪幺⺀十 Mọi âm Hán Việt của chữ: suất, luật, súy, soát
率 nghĩa là tỉ lệ, tần suất.
Nghĩa của 率
lǜ
SUẤT- Tỉ lệ
- Tần suất
shuài
SUẤT- Dẫn dắt
- Chỉ huy
- Bộp chộp
- Vội vàng
- Thẳng thắn
- Thật thà
- Nói chung
- Thường thường
Từ ghép có 率
Thành ngữ có 率
Câu hỏi thường gặp
率 nghĩa là gì?
率 (lǜ, shuài) nghĩa là tỉ lệ, tần suất.
率 đọc thế nào?
率 đọc là lǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 率 là gì?
Âm Hán Việt của 率 là "suất".