TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玉女

yùnǚ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỌC NỮ

玉女 nghĩa là người phụ nữ đẹp.

Nghĩa của 玉女

yùnǚ

NGỌC NỮDanh từ, Tên riêng
  1. Người phụ nữ đẹp
  2. Tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo
  3. lịch sự Con gái của người khác
  4. Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Thành ngữ có 玉女

Câu hỏi thường gặp

玉女 nghĩa là gì?

玉女 (yùnǚ) nghĩa là người phụ nữ đẹp.

玉女 đọc thế nào?

玉女 đọc là yùnǚ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玉女 là gì?

Âm Hán Việt của 玉女 là "ngọc nữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.