TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玉荷包

yùhébāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỌC HÀ BAO

玉荷包 nghĩa là ví ngọc, một giống vải thiều.

Nghĩa của 玉荷包

yùhébāo

NGỌC HÀ BAO
  1. Ví ngọc, một giống vải thiều

Câu hỏi thường gặp

玉荷包 nghĩa là gì?

玉荷包 (yùhébāo) nghĩa là ví ngọc, một giống vải thiều.

玉荷包 đọc thế nào?

玉荷包 đọc là yùhébāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 玉荷包 là gì?

Âm Hán Việt của 玉荷包 là "ngọc hà bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.