TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王不留行

wángbùliúxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG BẤT LƯU HÀNH

王不留行 nghĩa là cỏ màn màn, hạt cỏ màn màn.

Nghĩa của 王不留行

wángbùliúxíng

VƯƠNG BẤT LƯU HÀNHDanh từ
  1. Cỏ màn màn (Vaccaria segetalis)
  2. Hạt cỏ màn màn (dùng trong y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

王不留行 nghĩa là gì?

王不留行 (wángbùliúxíng) nghĩa là cỏ màn màn, hạt cỏ màn màn.

王不留行 đọc thế nào?

王不留行 đọc là wángbùliúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 王不留行 là gì?

Âm Hán Việt của 王不留行 là "vương bất lưu hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.