TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王世充

Wáng Shìchōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯƠNG THẾ SUNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vương thế sung” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

王世充 nghĩa là Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường.

Nghĩa của 王世充

Wáng Shìchōng

VƯƠNG THẾ SUNGtên riêng
  1. Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường

Câu hỏi thường gặp

王世充 nghĩa là gì?

王世充 (wáng shìchōng) nghĩa là Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường.

王世充 đọc thế nào?

王世充 đọc là Wáng Shìchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 王世充 là gì?

Âm Hán Việt của 王世充 là "vương thế sung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.