TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

王婆卖瓜,自卖自夸

wángpómàiguā zìmàizìkuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 王婆賣瓜,自賣自誇

王婆卖瓜,自卖自夸 nghĩa là Thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình.

Nghĩa của 王婆卖瓜,自卖自夸

wángpómàiguā zìmàizìkuā

phồn thể 王婆賣瓜,自賣自誇
  1. thành ngữ Thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình
  2. Ngỗng của mình đều là thiên nga

Câu hỏi thường gặp

王婆卖瓜,自卖自夸 nghĩa là gì?

王婆卖瓜,自卖自夸 (wángpómàiguā zìmàizìkuā) nghĩa là Thợ gốm nào cũng khen đồ gốm của mình.

王婆卖瓜,自卖自夸 đọc thế nào?

王婆卖瓜,自卖自夸 đọc là wángpómàiguā zìmàizìkuā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.