Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: đinh
玎 nghĩa là leng keng.
Nghĩa của 玎
dīng
ĐINH
Leng keng
Câu hỏi thường gặp
玎 nghĩa là gì?
玎 (dīng) nghĩa là leng keng.
玎 đọc thế nào?
玎 đọc là dīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 玎 là gì?
Âm Hán Việt của 玎 là "đinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.