TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛瑙

mǎnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪瑙

Âm Hán Việt MÃ NÃO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “mã não” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

玛瑙 nghĩa là đá carnelian, mã não.

Nghĩa của 玛瑙

mǎnǎo

MÃ NÃODanh từphồn thể 瑪瑙
  1. Đá carnelian (khoáng sản)
  2. Mã não

Từ ghép có 玛瑙

Câu hỏi thường gặp

玛瑙 nghĩa là gì?

玛瑙 (mǎnǎo) nghĩa là đá carnelian, mã não.

玛瑙 đọc thế nào?

玛瑙 đọc là mǎnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛瑙 là gì?

Âm Hán Việt của 玛瑙 là "mã não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.