TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛丽

Mǎlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪麗

Âm Hán Việt MÃ LỆ

玛丽 nghĩa là mary hoặc marie.

Nghĩa của 玛丽

Mǎlì

MÃ LỆTên riêngphồn thể 瑪麗tên riêng
  1. Mary hoặc Marie (tên)
  2. Mali

Câu ví dụ với 玛丽

  • 玛丽是一位医生。 Mary là một bác sĩ.Tatoeba #3068670
  • 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
  • 汤姆把他的所有钱都给了玛丽。 Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.Tatoeba #1865147
  • 汤姆不能把他的真实感受告诉玛丽。 Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.Tatoeba #1397143
  • 玛丽在穿了无肩洋装。 Mǎlì zài chuān le wú jiān yángzhuāng.Mary đã mặc một chiếc váy không dây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8932976
  • 玛丽对政治感兴趣。 Mǎlì duì zhèngzhì gǎnxìngqù.Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #401026
  • 昨天我遇见了玛丽。 Zuótiān wǒ yùjiàn le Mǎlì.Hôm qua tôi gặp Marie. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #824748
  • 玛丽日语说得很慢。 Mary nói Tiếng Nhật chậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826017

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

玛丽 nghĩa là gì?

玛丽 (mǎlì) nghĩa là mary hoặc marie.

玛丽 đọc thế nào?

玛丽 đọc là Mǎlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛丽 là gì?

Âm Hán Việt của 玛丽 là "mã lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.