TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玛窦

Mǎdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑪竇

Âm Hán Việt MÃ ĐẬU

玛窦 nghĩa là mátthêu.

Nghĩa của 玛窦

Mǎdòu

MÃ ĐẬUTên riêngphồn thể 瑪竇tên riêng
  1. Mátthêu
  2. Thánh Mátthêu tác giả sách Phúc Âm
  3. Biến thể ít phổ biến của 马太 (Mǎtài) (được Giáo hội Công giáo ưa dùng)

Câu hỏi thường gặp

玛窦 nghĩa là gì?

玛窦 (mǎdòu) nghĩa là mátthêu.

玛窦 đọc thế nào?

玛窦 đọc là Mǎdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 玛窦 là gì?

Âm Hán Việt của 玛窦 là "mã đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.