Huyện và thị trấn Manas ở châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州 (Chāngjí Huízúzìzhìzhōu), Tân Cương
Câu hỏi thường gặp
玛纳斯 nghĩa là gì?
玛纳斯 (mǎnàsī) nghĩa là Manas, anh hùng của sử thi Kyrgyz.
玛纳斯 đọc thế nào?
玛纳斯 đọc là Mǎnàsī (pinyin).
Âm Hán Việt của 玛纳斯 là gì?
Âm Hán Việt của 玛纳斯 là "mã nạp tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.