TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩乐

wánlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩樂

Âm Hán Việt NGOẠN LẠC

玩乐 nghĩa là chơi bời, tiêu khiển bản thân.

Nghĩa của 玩乐

wánlè

NGOẠN LẠCĐộng từphồn thể 玩樂
  1. Chơi bời
  2. Tiêu khiển bản thân

Thành ngữ có 玩乐

Câu hỏi thường gặp

玩乐 nghĩa là gì?

玩乐 (wánlè) nghĩa là chơi bời, tiêu khiển bản thân.

玩乐 đọc thế nào?

玩乐 đọc là wánlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩乐 là gì?

Âm Hán Việt của 玩乐 là "ngoạn lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.