TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩伴

wánbàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN BẠN

玩伴 nghĩa là bạn chơi.

Nghĩa của 玩伴

wánbàn

NGOẠN BẠNDanh từ
  1. Bạn chơi

Câu hỏi thường gặp

玩伴 nghĩa là gì?

玩伴 (wánbàn) nghĩa là bạn chơi.

玩伴 đọc thế nào?

玩伴 đọc là wánbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩伴 là gì?

Âm Hán Việt của 玩伴 là "ngoạn bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.