TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩偶

wán'ǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN NGẪU

玩偶 nghĩa là tượng đồ chơi, nhân vật hành động.

Nghĩa của 玩偶

wán'ǒu

NGOẠN NGẪUDanh từ
  1. Tượng đồ chơi
  2. Nhân vật hành động
  3. Thú nhồi bông
  4. Búp bê
  5. ví Đồ chơi của ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩偶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

玩偶 nghĩa là gì?

玩偶 (wán'ǒu) nghĩa là tượng đồ chơi, nhân vật hành động.

玩偶 đọc thế nào?

玩偶 đọc là wán'ǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩偶 là gì?

Âm Hán Việt của 玩偶 là "ngoạn ngẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.