TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

娃娃

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wáwa giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OA OA

娃娃 nghĩa là em bé, trẻ nhỏ.

Nghĩa của 娃娃

wáwa

OA OADanh từ
  1. Em bé
  2. Trẻ nhỏ
  3. Búp bê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 娃娃

Đồng nghĩa

Từ ghép có 娃娃

Câu hỏi thường gặp

娃娃 nghĩa là gì?

娃娃 (wáwa) nghĩa là em bé, trẻ nhỏ.

娃娃 đọc thế nào?

娃娃 đọc là wáwa (pinyin).

Âm Hán Việt của 娃娃 là gì?

Âm Hán Việt của 娃娃 là "oa oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.