TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩具枪

wánjùqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩具槍

Âm Hán Việt NGOẠN CỤ THƯƠNG

玩具枪 nghĩa là súng đồ chơi.

Nghĩa của 玩具枪

wánjùqiāng

NGOẠN CỤ THƯƠNGphồn thể 玩具槍
  1. Súng đồ chơi

Câu hỏi thường gặp

玩具枪 nghĩa là gì?

玩具枪 (wánjùqiāng) nghĩa là súng đồ chơi.

玩具枪 đọc thế nào?

玩具枪 đọc là wánjùqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩具枪 là gì?

Âm Hán Việt của 玩具枪 là "ngoạn cụ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.