TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩家角色

wánjiājuésè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN GIA GIÁC SẮC

玩家角色 nghĩa là nhân vật người chơi.

Nghĩa của 玩家角色

wánjiājuésè

NGOẠN GIA GIÁC SẮCDanh từ
  1. Nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)

Câu hỏi thường gặp

玩家角色 nghĩa là gì?

玩家角色 (wánjiājuésè) nghĩa là nhân vật người chơi.

玩家角色 đọc thế nào?

玩家角色 đọc là wánjiājuésè (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩家角色 là gì?

Âm Hán Việt của 玩家角色 là "ngoạn gia giác sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.