TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩弄

wánnòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN LỘNG

玩弄 nghĩa là chơi đùa với, đùa giỡn với.

Nghĩa của 玩弄

wánnòng

NGOẠN LỘNGĐộng từ
  1. Chơi đùa với
  2. Đùa giỡn với
  3. Tán tỉnh với
  4. Tham gia vào
  5. Tận dụng

Câu hỏi thường gặp

玩弄 nghĩa là gì?

玩弄 (wánnòng) nghĩa là chơi đùa với, đùa giỡn với.

玩弄 đọc thế nào?

玩弄 đọc là wánnòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩弄 là gì?

Âm Hán Việt của 玩弄 là "ngoạn lộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.