TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩忽职守

wánhūzhíshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩忽職守

Âm Hán Việt NGOẠN HỐT CHỨC THỦ

玩忽职守 nghĩa là sao nhãng nhiệm vụ.

Nghĩa của 玩忽职守

wánhūzhíshǒu

NGOẠN HỐT CHỨC THỦCụm từphồn thể 玩忽職守
  1. Sao nhãng nhiệm vụ
  2. Sơ suất trong nhiệm vụ
  3. Hành vi sai trái

Câu hỏi thường gặp

玩忽职守 nghĩa là gì?

玩忽职守 (wánhūzhíshǒu) nghĩa là sao nhãng nhiệm vụ.

玩忽职守 đọc thế nào?

玩忽职守 đọc là wánhūzhíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩忽职守 là gì?

Âm Hán Việt của 玩忽职守 là "ngoạn hốt chức thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.