TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩法

wánfǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN PHÁP

玩法 nghĩa là lách luật, lợi dụng hệ thống.

Nghĩa của 玩法

wánfǎ

NGOẠN PHÁPDanh từ, Động từ
  1. Lách luật
  2. Lợi dụng hệ thống
  3. giải trí Luật chơi
  4. Cách thực hiện hoạt động
  5. du lịch Cách trải nghiệm một nơi

Câu hỏi thường gặp

玩法 nghĩa là gì?

玩法 (wánfǎ) nghĩa là lách luật, lợi dụng hệ thống.

玩法 đọc thế nào?

玩法 đọc là wánfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩法 là gì?

Âm Hán Việt của 玩法 là "ngoạn pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.