玩意儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 玩意兒
玩意儿 nghĩa là đồ chơi, đồ vật.
Nghĩa của 玩意儿
wányìr
NGOẠN Ý NHIDanh từphồn thể 玩意兒- Đồ chơi
- Đồ vật
- Thứ
- Hành động
- Mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)
- Biến thể er hoá của 玩意 (wányì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩意儿
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
玩意儿 nghĩa là gì?
玩意儿 (wányìr) nghĩa là đồ chơi, đồ vật.
玩意儿 đọc thế nào?
玩意儿 đọc là wányìr (pinyin).
Âm Hán Việt của 玩意儿 là gì?
Âm Hán Việt của 玩意儿 là "ngoạn ý nhi".