TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩转

wánzhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩轉

Âm Hán Việt NGOẠN CHUYỂN

玩转 nghĩa là Biết rõ tường tận điều gì.

Nghĩa của 玩转

wánzhuàn

NGOẠN CHUYỂNĐộng từphồn thể 玩轉
  1. Biết rõ tường tận điều gì
  2. Hiểu rõ (một nơi) từ trong ra ngoài

Câu hỏi thường gặp

玩转 nghĩa là gì?

玩转 (wánzhuàn) nghĩa là Biết rõ tường tận điều gì.

玩转 đọc thế nào?

玩转 đọc là wánzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩转 là gì?

Âm Hán Việt của 玩转 là "ngoạn chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.