TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩赏

wánshǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 玩賞

Âm Hán Việt NGOẠN THƯỞNG

玩赏 nghĩa là thưởng thức, tận hưởng.

Nghĩa của 玩赏

wánshǎng

NGOẠN THƯỞNGĐộng từphồn thể 玩賞
  1. Thưởng thức
  2. Tận hưởng
  3. Thưởng ngoạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩赏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

玩赏 nghĩa là gì?

玩赏 (wánshǎng) nghĩa là thưởng thức, tận hưởng.

玩赏 đọc thế nào?

玩赏 đọc là wánshǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩赏 là gì?

Âm Hán Việt của 玩赏 là "ngoạn thưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.