玫瑰
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ), 棵 (kē)
玫瑰 nghĩa là cây hồng rugosa, hoa hồng.
Nghĩa của 玫瑰
méiguī
MAI KHÔIDanh từ- Cây hồng rugosa (Rosa rugosa)
- Hoa hồng
Từ ghép có 玫瑰
Câu ví dụ với 玫瑰
- 没有不带刺的玫瑰。 Méiyǒu bù dàicì de méiguī.Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
玫瑰 nghĩa là gì?
玫瑰 (méiguī) nghĩa là cây hồng rugosa, hoa hồng.
玫瑰 đọc thế nào?
玫瑰 đọc là méiguī (pinyin).
Âm Hán Việt của 玫瑰 là gì?
Âm Hán Việt của 玫瑰 là "mai khôi".