TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玫瑰

méiguī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI KHÔI
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ), 棵 (kē)

玫瑰 nghĩa là cây hồng rugosa, hoa hồng.

Nghĩa của 玫瑰

méiguī

MAI KHÔIDanh từ
  1. Cây hồng rugosa (Rosa rugosa)
  2. Hoa hồng

Từ ghép có 玫瑰

Câu ví dụ với 玫瑰

  • 没有不带刺的玫瑰。 Méiyǒu bù dàicì de méiguī.Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

玫瑰 nghĩa là gì?

玫瑰 (méiguī) nghĩa là cây hồng rugosa, hoa hồng.

玫瑰 đọc thế nào?

玫瑰 đọc là méiguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 玫瑰 là gì?

Âm Hán Việt của 玫瑰 là "mai khôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.