TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玫瑰花

méiguīhuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MAI KHÔI HOA
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén)

玫瑰花 nghĩa là hoa hồng.

Nghĩa của 玫瑰花

méiguīhuā

MAI KHÔI HOADanh từ
  1. Hoa hồng

Câu ví dụ với 玫瑰花

  • 这玫瑰花很美丽。 Zhè méiguīhuā hěn měilì.Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

玫瑰花 nghĩa là gì?

玫瑰花 (méiguīhuā) nghĩa là hoa hồng.

玫瑰花 đọc thế nào?

玫瑰花 đọc là méiguīhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 玫瑰花 là gì?

Âm Hán Việt của 玫瑰花 là "mai khôi hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.