玫瑰花
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén)
玫瑰花 nghĩa là hoa hồng.
Nghĩa của 玫瑰花
méiguīhuā
MAI KHÔI HOADanh từ- Hoa hồng
Câu ví dụ với 玫瑰花
- 这玫瑰花很美丽。 Zhè méiguīhuā hěn měilì.Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #826058
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
玫瑰花 nghĩa là gì?
玫瑰花 (méiguīhuā) nghĩa là hoa hồng.
玫瑰花 đọc thế nào?
玫瑰花 đọc là méiguīhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 玫瑰花 là gì?
Âm Hán Việt của 玫瑰花 là "mai khôi hoa".