TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环保

huánbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環保

Âm Hán Việt HOÀN BẢO

环保 nghĩa là bảo vệ môi trường.

Nghĩa của 环保

huánbǎo

HOÀN BẢODanh từ, Tính từphồn thể 環保
  1. Bảo vệ môi trường
  2. Thân thiện với môi trường
  3. Viết tắt của 环境保护 (huánjìngbǎohù)

Từ ghép có 环保

Câu hỏi thường gặp

环保 nghĩa là gì?

环保 (huánbǎo) nghĩa là bảo vệ môi trường.

环保 đọc thế nào?

环保 đọc là huánbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 环保 là gì?

Âm Hán Việt của 环保 là "hoàn bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.