环
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 環
Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoàn
环 nghĩa là nhẫn, vòng.
Nghĩa của 环
huán
HOÀNphồn thể 環- Nhẫn
- Vòng
- Lặp
- Mắt xích (chuỗi)
- Lượng từ cho điểm bắn cung, v.v.
- Bao quanh
- Vây quanh
- Vây kín
Huán
HOÀNphồn thể 環tên riêng- họ Họ Huán
Từ ghép có 环
Thành ngữ có 环
Câu hỏi thường gặp
环 nghĩa là gì?
环 (huán, huán) nghĩa là nhẫn, vòng.
环 đọc thế nào?
环 đọc là huán (pinyin).
Âm Hán Việt của 环 là gì?
Âm Hán Việt của 环 là "hoàn".