TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环保主义者

huánbǎozhǔyìzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環保主義者

Âm Hán Việt HOÀN BẢO CHỦ NGHĨA GIẢ

环保主义者 nghĩa là Nhà hoạt động bảo vệ môi trường.

Nghĩa của 环保主义者

huánbǎozhǔyìzhě

HOÀN BẢO CHỦ NGHĨA GIẢphồn thể 環保主義者
  1. Nhà hoạt động bảo vệ môi trường

Câu hỏi thường gặp

环保主义者 nghĩa là gì?

环保主义者 (huánbǎozhǔyìzhě) nghĩa là Nhà hoạt động bảo vệ môi trường.

环保主义者 đọc thế nào?

环保主义者 đọc là huánbǎozhǔyìzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 环保主义者 là gì?

Âm Hán Việt của 环保主义者 là "hoàn bảo chủ nghĩa giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.