TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环保筷

huánbǎokuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環保筷

Âm Hán Việt HOÀN BẢO KHOÁI

环保筷 nghĩa là đũa dùng nhiều lần.

Nghĩa của 环保筷

huánbǎokuài

HOÀN BẢO KHOÁIphồn thể 環保筷
  1. Đài Loan Đũa dùng nhiều lần

Câu hỏi thường gặp

环保筷 nghĩa là gì?

环保筷 (huánbǎokuài) nghĩa là đũa dùng nhiều lần.

环保筷 đọc thế nào?

环保筷 đọc là huánbǎokuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 环保筷 là gì?

Âm Hán Việt của 环保筷 là "hoàn bảo khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.