环创
Phồn thể: 環創
环创 nghĩa là Trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 环境创设 (huánjìngchuàngshè)).
Nghĩa của 环创
huánchuàng
HOÀN SÁNGphồn thể 環創- Trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 环境创设 (huánjìngchuàngshè))
Câu hỏi thường gặp
环创 nghĩa là gì?
环创 (huánchuàng) nghĩa là Trang trí bắt mắt cho trẻ nhỏ (trong lớp học, thư viện, v.v.) (áp phích, đồ treo, bích họa, v.v.) (viết tắt của 环境创设 (huánjìngchuàngshè)).
环创 đọc thế nào?
环创 đọc là huánchuàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 环创 là gì?
Âm Hán Việt của 环创 là "hoàn sáng".