TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环化

huánhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環化

Âm Hán Việt HOÀN HÓA

环化 nghĩa là hoàn vòng, quá trình hoàn vòng.

Nghĩa của 环化

huánhuà

HOÀN HÓAĐộng từ, Danh từphồn thể 環化
  1. Hoàn vòng
  2. Quá trình hoàn vòng (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

环化 nghĩa là gì?

环化 (huánhuà) nghĩa là hoàn vòng, quá trình hoàn vòng.

环化 đọc thế nào?

环化 đọc là huánhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 环化 là gì?

Âm Hán Việt của 环化 là "hoàn hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.