TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环卫工人

huánwèigōngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環衛工人

Âm Hán Việt HOÀN VỆ CÔNG NHÂN

环卫工人 nghĩa là công nhân vệ sinh.

Nghĩa của 环卫工人

huánwèigōngrén

HOÀN VỆ CÔNG NHÂNphồn thể 環衛工人
  1. Công nhân vệ sinh

Câu hỏi thường gặp

环卫工人 nghĩa là gì?

环卫工人 (huánwèigōngrén) nghĩa là công nhân vệ sinh.

环卫工人 đọc thế nào?

环卫工人 đọc là huánwèigōngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 环卫工人 là gì?

Âm Hán Việt của 环卫工人 là "hoàn vệ công nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.