TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环围

huánwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環圍

Âm Hán Việt HOÀN VI

环围 nghĩa là Tạo thành vòng bao quanh.

Nghĩa của 环围

huánwéi

HOÀN VIphồn thể 環圍
  1. Tạo thành vòng bao quanh

Câu hỏi thường gặp

环围 nghĩa là gì?

环围 (huánwéi) nghĩa là Tạo thành vòng bao quanh.

环围 đọc thế nào?

环围 đọc là huánwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 环围 là gì?

Âm Hán Việt của 环围 là "hoàn vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.