TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环境创设

huánjìngchuàngshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環境創設

Âm Hán Việt HOÀN CẢNH SÁNG THIẾT

环境创设 nghĩa là Thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 环创 (huánchuàng)).

Nghĩa của 环境创设

huánjìngchuàngshè

HOÀN CẢNH SÁNG THIẾTphồn thể 環境創設
  1. Thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 环创 (huánchuàng))

Câu hỏi thường gặp

环境创设 nghĩa là gì?

环境创设 (huánjìngchuàngshè) nghĩa là Thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 环创 (huánchuàng)).

环境创设 đọc thế nào?

环境创设 đọc là huánjìngchuàngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 环境创设 là gì?

Âm Hán Việt của 环境创设 là "hoàn cảnh sáng thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.