环境卫生 (huánjìngwèishēng) nghĩa là vệ sinh môi trường.
环境卫生 đọc thế nào?
环境卫生 đọc là huánjìngwèishēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 环境卫生 là gì?
Âm Hán Việt của 环境卫生 là "hoàn cảnh vệ sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.