TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环境卫生

huánjìngwèishēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環境衛生

Âm Hán Việt HOÀN CẢNH VỆ SINH

环境卫生 nghĩa là vệ sinh môi trường.

Nghĩa của 环境卫生

huánjìngwèishēng

HOÀN CẢNH VỆ SINHphồn thể 環境衛生
  1. Vệ sinh môi trường
  2. Viết tắt cho 环卫 (huánwèi)

Câu hỏi thường gặp

环境卫生 nghĩa là gì?

环境卫生 (huánjìngwèishēng) nghĩa là vệ sinh môi trường.

环境卫生 đọc thế nào?

环境卫生 đọc là huánjìngwèishēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 环境卫生 là gì?

Âm Hán Việt của 环境卫生 là "hoàn cảnh vệ sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.