环境影响评估 nghĩa là Đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT.
Nghĩa của 环境影响评估
huánjìngyǐngxiǎngpínggū
HOÀN CẢNH ẢNH HƯỞNG BÌNH CỔphồn thể 環境影響評估
Đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT
Viết tắt của 环评
Câu hỏi thường gặp
环境影响评估 nghĩa là gì?
环境影响评估 (huánjìngyǐngxiǎngpínggū) nghĩa là Đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT.
环境影响评估 đọc thế nào?
环境影响评估 đọc là huánjìngyǐngxiǎngpínggū (pinyin).
Âm Hán Việt của 环境影响评估 là gì?
Âm Hán Việt của 环境影响评估 là "hoàn cảnh ảnh hưởng bình cổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.