Huán Tàipíngyáng Dìzhèndàigiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 環太平洋地震帶
Âm Hán ViệtHOÀN THÁI BÌNH DƯƠNG ĐỊA CHẤN ĐỚI
环太平洋地震带 nghĩa là vành đai lửa.
Nghĩa của 环太平洋地震带
Huán Tàipíngyáng Dìzhèndài
HOÀN THÁI BÌNH DƯƠNG ĐỊA CHẤN ĐỚIphồn thể 環太平洋地震帶tên riêng
Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)
Câu hỏi thường gặp
环太平洋地震带 nghĩa là gì?
环太平洋地震带 (huán tàipíngyáng dìzhèndài) nghĩa là vành đai lửa.
环太平洋地震带 đọc thế nào?
环太平洋地震带 đọc là Huán Tàipíngyáng Dìzhèndài (pinyin).
Âm Hán Việt của 环太平洋地震带 là gì?
Âm Hán Việt của 环太平洋地震带 là "hoàn thái bình dương địa chấn đới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.