TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环游

huányóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環遊

Âm Hán Việt HOÀN DU

环游 nghĩa là du lịch vòng quanh.

Nghĩa của 环游

huányóu

HOÀN DUĐộng từphồn thể 環遊
  1. Du lịch vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

环游 nghĩa là gì?

环游 (huányóu) nghĩa là du lịch vòng quanh.

环游 đọc thế nào?

环游 đọc là huányóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 环游 là gì?

Âm Hán Việt của 环游 là "hoàn du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.