环比
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 環比
环比 nghĩa là Giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh).
Nghĩa của 环比
huánbǐ
HOÀN TỶDanh từphồn thể 環比- Giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)
Câu hỏi thường gặp
环比 nghĩa là gì?
环比 (huánbǐ) nghĩa là Giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh).
环比 đọc thế nào?
环比 đọc là huánbǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 环比 là gì?
Âm Hán Việt của 环比 là "hoàn tỷ".