TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环比

huánbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環比

Âm Hán Việt HOÀN TỶ

环比 nghĩa là Giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh).

Nghĩa của 环比

huánbǐ

HOÀN TỶDanh từphồn thể 環比
  1. Giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)

Câu hỏi thường gặp

环比 nghĩa là gì?

环比 (huánbǐ) nghĩa là Giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh).

环比 đọc thế nào?

环比 đọc là huánbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 环比 là gì?

Âm Hán Việt của 环比 là "hoàn tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.