TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环节

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huánjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環節

Âm Hán Việt HOÀN TIẾT
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

环节 nghĩa là đốt.

Nghĩa của 环节

huánjié

HOÀN TIẾTDanh từphồn thể 環節
  1. động vật học Đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.)
  2. nghĩa bóng Một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.

Từ ghép có 环节

Câu hỏi thường gặp

环节 nghĩa là gì?

环节 (huánjié) nghĩa là đốt.

环节 đọc thế nào?

环节 đọc là huánjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 环节 là gì?

Âm Hán Việt của 环节 là "hoàn tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.