TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

环顾四周

huángùsìzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 環顧四周

Âm Hán Việt HOÀN CỐ TỨ CHU

环顾四周 nghĩa là nhìn xung quanh.

Nghĩa của 环顾四周

huángùsìzhōu

HOÀN CỐ TỨ CHUphồn thể 環顧四周
  1. Nhìn xung quanh

Câu hỏi thường gặp

环顾四周 nghĩa là gì?

环顾四周 (huángùsìzhōu) nghĩa là nhìn xung quanh.

环顾四周 đọc thế nào?

环顾四周 đọc là huángùsìzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 环顾四周 là gì?

Âm Hán Việt của 环顾四周 là "hoàn cố tứ chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.