TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现付

xiànfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現付

Âm Hán Việt HIỆN PHÓ

现付 nghĩa là trả tại chỗ.

Nghĩa của 现付

xiànfù

HIỆN PHÓphồn thể 現付
  1. Trả tại chỗ

Câu hỏi thường gặp

现付 nghĩa là gì?

现付 (xiànfù) nghĩa là trả tại chỗ.

现付 đọc thế nào?

现付 đọc là xiànfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 现付 là gì?

Âm Hán Việt của 现付 là "hiện phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.