TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

现今

xiànjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 現今

Âm Hán Việt HIỆN KIM

现今 nghĩa là bây giờ, ngày nay.

Nghĩa của 现今

xiànjīn

HIỆN KIMPhó từphồn thể 現今
  1. Bây giờ
  2. Ngày nay
  3. Hiện đại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 现今

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

现今 nghĩa là gì?

现今 (xiànjīn) nghĩa là bây giờ, ngày nay.

现今 đọc thế nào?

现今 đọc là xiànjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 现今 là gì?

Âm Hán Việt của 现今 là "hiện kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.